communications satellite

Học thuật
Thân thiện
communications satellite

A communications satellite orbits high above the Earth, relaying signals between continents.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Vệ tinh truyền thông: Một vệ tinh nhân tạo được đặt trong không gian với nhiệm vụ chính tiếp nhận, khuếch đại chuyển tiếp các tín hiệu viễn thông (như tín hiệu truyền hình, radio, điện thoại dữ liệu internet) trở lại Trái Đất.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The launch of a new communications satellite will improve internet access in remote areas. (Việc phóng một vệ tinh truyền thông mới sẽ cải thiện khả năng tiếp cận internet ở các vùng xa xôi.)
    • Television signals are often transmitted via a communications satellite. (Tín hiệu truyền hình thường được truyền qua một vệ tinh truyền thông.)
    • The company relies on a network of communications satellites for its global operations. (Công ty phụ thuộc vào một mạng lưới các vệ tinh truyền thông cho hoạt động toàn cầu của mình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Geostationary communications satellite": Vệ tinh truyền thông địa tĩnh. Đây loại vệ tinh quay quanh Trái Đất với tốc độ bằng tốc độ quay của Trái Đất, do đó dường như cố định trên một vị trí trên bầu trời khi nhìn từ mặt đất.
    • Most direct-to-home television services use geostationary communications satellites. (Hầu hết các dịch vụ truyền hình trực tiếp đến nhà sử dụng vệ tinh truyền thông địa tĩnh.)
Biến thể từ gần giống
  • Satellite (n): Vệ tinh (nói chung, có thể vệ tinh tự nhiên hoặc nhân tạo).
  • Broadcast satellite (n): Vệ tinh phát sóng (một loại vệ tinh truyền thông chuyên cho phát thanh, truyền hình).
  • Relay satellite (n): Vệ tinh chuyển tiếp (nhấn mạnh chức năng chuyển tiếp tín hiệu).
Từ đồng nghĩa
  • Comsat (n, viết tắt): Từ viết tắt thông dụng của "communications satellite".
  • Telecommunications satellite (n): Vệ tinh viễn thông (cách gọi nhấn mạnh vào lĩnh vực viễn thông).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng trực tiếp cho danh từ này)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng cụm từ này)

communications satellite

A communications satellite orbits high above the Earth, relaying signals between continents.

Noun
  1. vệ tinh truyền thông.